cơ học

cơ học

Cơ học là một môn học quan trọng trong vật lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngành khoa học nghiên cứu về chuyển động lực: " học" một nhánh của vật học, chuyên nghiên cứu sự chuyển động của các vật thể dưới tác dụng của lực, các nguyên lý liên quan đến cân bằng, năng lượng.
    • Hệ thống cấu tạo vận hành: " học" cũng chỉ cách thức một bộ phận máy móc hoặc cấu trúc vận hành dựa trên các nguyên tắc vật .
  2. Tính từ:

    • Thuộc về học, liên quan đến máy móc hoặc chuyển động: Dùng để mô tả các hiện tượng, quy trình hoặc thiết bị hoạt động dựa trên các nguyên lý học.
    • Thiếu sự sáng tạo, máy móc: Trong ngữ cảnh ẩn dụ, " học" chỉ hành động hoặc tư duy lặp đi lặp lại, không linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • học môn học cơ bản trong chương trình vật phổ thông. ( học nền tảng của vật , nghiên cứu chuyển động lực.)
    • học của chiếc đồng hồ này rất phức tạp. (Cấu tạo cách vận hành của đồng hồ dựa trên các bánh răng lò xo.)
  • Tính từ:

    • Các tính toán học thường dựa trên định luật Newton. (Các phép tính liên quan đến lực chuyển động.)
    • Bài thuyết trình của anh ấy nghe rất học, thiếu cảm xúc. (Cách trình bày lặp đi lặp lại, không sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " học lượng tử": nhánh học nghiên cứu các hiện tượngcấp độ nguyên tử hạt hạ nguyên tử.

    • học lượng tử giải thích hành vi của các electron trong nguyên tử. (Ngành này dùng toán học phức tạp để mô tả thế giới vi .)
  • " học chất lỏng": nhánh học nghiên cứu sự chuyển động của chất lỏng chất khí.

    • học chất lỏng ứng dụng trong thiết kế tàu thủy máy bay. (Ngành này quan trọng trong kỹ thuật hàng không hàng hải.)
Biến thể từ gần giống
  • khí (danh từ): ngành kỹ thuật chế tạo máy móc, thiết bị.

    • Anh ấy học ngành khí tại trường đại học. ( khí liên quan đến thiết kế sản xuất máy móc.)
  • Cơ giới (tính từ): dùng máy móc để thay thế sức người hoặc sức vật.

    • Nông nghiệp cơ giới hóa giúp tăng năng suất. (Sử dụng máy móc trong canh tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy móc: liên quan đến thiết bị vận hành bằng học.
  • Vật học: nhấn mạnh khía cạnh khoa học.
  • Rập khuôn (ẩn dụ): thiếu sự sáng tạo, lặp đi lặp lại.
Thành ngữ liên quan
  • học đơn giản: các nguyên lý cơ bản của học, như đòn bẩy, ròng rọc.
    • Đòn bẩy một ứng dụng của học đơn giản. (Nguyên lý này giúp nâng vật nặng dễ dàng hơn.)